口下手 [Khẩu Hạ Thủ]
口べた [Khẩu]
くちべた
Tính từ đuôi naDanh từ chung
không giỏi diễn đạt; vụng về trong lời nói
JP: 彼は口下手で、お世辞にも要領がいいとは言えませんが、それだけかえって私は彼が好きなのです。
VI: Anh ấy không phải là người lanh lợi trong ăn nói, nhưng chính điều đó lại khiến tôi thích anh ấy hơn.