口を開く [Khẩu Khai]

くちをひらく

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”

mở miệng (để nói); bắt đầu nói

JP: わたしくちひらくとすぐに彼女かのじょわたしをさえぎった。

VI: Ngay khi tôi mở miệng, cô ấy đã ngắt lời tôi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

だれくちひらかなかった。
Không ai mở miệng.
ひらいたくちふさがらなかった。
Tôi đã há hốc mồm không thể tin nổi.
くちひらまえに、こころひらきなさい。
Hãy mở lòng trước khi mở miệng.
そしてついにくちひらいた。
Và cuối cùng anh ấy đã mở miệng.
秘書ひしょくちひとひらいている。
Miệng của thư ký mở ra.
あのひとにはひらいたくちがふさがらない。
Người đó khiến tôi phải há hốc mồm.
いたときひらいたくちふさがらなかったよ。
Khi nghe thấy, tôi đã há hốc mồm không thể tin nổi.
その返事へんじにはひらいたくちふさがらなかった。
Tôi đã há hốc mồm không thể tin được câu trả lời đó.
びっくりしてひらいたくちふさがらなかった。
Tôi ngạc nhiên đến mức không thể nhắm miệng lại được.
かれくちひらくとかならなにかしら不満ふまんう。
Anh ta hễ mở mồm ra là y như rằng sẽ phàn nàn về điều gì đó.