口を極めて [Khẩu Cực]

口をきわめて [Khẩu]

くちをきわめて

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

dùng từ mạnh nhất có thể; gay gắt; khen ngợi hết lời

JP: みんなぐちきわめて彼女かのじょめちぎった。

VI: Mọi người đều lên tiếng khen ngợi cô ấy không ngớt.