口を入れる [Khẩu Nhập]

くちをいれる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

đưa ra gợi ý

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

くちものれてはなすな。
Đừng nói chuyện khi miệng còn thức ăn.
くち食物しょくもつをいっぱいれてしゃべるな。
Đừng nói chuyện khi miệng đầy thức ăn.
くちものれたまましゃべるな。
Đừng nói chuyện khi miệng đang nhai.
ものくちれたまましゃべるのはよくありません。
Không nên nói chuyện khi đang nhai thức ăn.
くちものれたまましゃべるんじゃないよ!
Đừng nói chuyện khi miệng còn đang nhai!
くちものれてはなしてはいけません。
Không được nói chuyện khi miệng còn thức ăn.
くちにものをれてはなしをしてはいけない。
Không được nói chuyện khi miệng còn thức ăn.
くちものれたままでしゃべってはいけない。
Không được nói chuyện khi miệng đang nhai.
くちにものをいっぱいれたまましゃべるな。
Đừng nói chuyện khi miệng đầy thức ăn.
くちにものをれたままはなしてはいけません。
Không được nói chuyện khi miệng còn thức ăn.