口をきく [Khẩu]

口を利く [Khẩu Lợi]

口を聞く [Khẩu Văn]

くちをきく

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”

⚠️Thành ngữ

nói chuyện

JP: 彼女かのじょとはすうねんまえからくちをきく間柄あいだがらではない。

VI: Tôi và cô ấy đã không nói chuyện với nhau từ vài năm trước.

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”

⚠️Thành ngữ

làm trung gian; nói tốt cho ai đó

JP: かれわたしのためにくちをきいてくれた。

VI: Anh ấy đã lên tiếng vì tôi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

くちをきく元気げんきもなくなった。
Tôi không còn sức để nói nữa.
かれ一言ひとことくちをきかなかった。
Anh ấy không nói một lời nào.
もうかれとはくちをきかないぞ。
Tôi sẽ không nói chuyện với anh ta nữa đâu.
トムとはくちをきき間柄あいだがらだ。
Tôi và Tom không nói chuyện với nhau.
彼女かのじょわたしくちもきいてくれない。
Cô ấy không thèm nói chuyện với tôi.
おれに・・・おれにそんなくちをきくな。
Đừng có nói chuyện với tôi kiểu đó.
あんなやつとはもう二度にどくちをききたくない。
Tôi không bao giờ muốn nói chuyện với thằng đó nữa.
いったいきみくちをきいたのか。
Không biết bạn có nói chuyện không.
よくもまあそんなくちのききかたができるな。
Sao bạn có thể nói chuyện như vậy được?
おい、くちのききかたをつけろ。
Này, cẩn thận cách nói chuyện của mày.