口ばかり [Khẩu]
口ばっかり [Khẩu]
くちばかり
– 口ばかり
くちばっかり
– 口ばっかり
Danh từ chung
chỉ nói mà không làm
JP: あいつは口ばかりで、誠意がないね。巧言令色少なし仁とはよくいったもんだ。
VI: Thằng đó chỉ giỏi nói suông mà không có thành ý. Có câu "Miệng lưỡi khéo léo ít lòng thành".
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
口ばっかり!
Toàn nói suông!
口だけさ。
Chỉ nói mồm thôi.
口を出すな。
Đừng xen vào.
口では言い表せません。
Không thể diễn tả bằng lời.
口をゆすがなくちゃ。
Tôi cần súc miệng một chút.
口がすべった。
Tôi đã lỡ lời.
口をはさむな。
Đừng xen vào.
口臭いよ。
Miệng bạn có mùi đấy.
口は堅い?
Bạn có giữ kín được không?
その物語は口から口へ伝えられて生き残った。
Câu chuyện đã tồn tại nhờ được truyền miệng.