口の利き方 [Khẩu Lợi Phương]

口のきき方 [Khẩu Phương]

口の効き方 [Khẩu Hiệu Phương]

くちのききかた

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

cách nói chuyện; cách nói của một người

JP: わたしかれくちのききかたがきらいだ。

VI: Tôi ghét cách nói chuyện của anh ấy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

二度にどとそんなくちききかたをするな!
Đừng bao giờ nói chuyện kiểu đó nữa!
きみくちききかたらなければならない。
Cậu cần phải biết cách nói chuyện.
そんなくちききかたをしてはだめだ。
Không được nói chuyện kiểu đó.
よくもまあ、そんなくちききかたができるね。
Sao bạn có thể nói chuyện như vậy được nhỉ?
先生せんせいかって、そういうくちききかたはないでしょう。
Không nên nói chuyện với giáo viên như vậy.
おやかってそのくちききかたなにだ!
Nói chuyện với cha mẹ như thế là sao!
かれにああいうくちききかたをするな。
Đừng nói chuyện với anh ấy kiểu đó.
その少年しょうねん大人おとなのようなくちききかたをする。
Thằng bé ấy nói chuyện như người lớn.
かれはあたかも金持かねもちのようなくちききかたをする。
Anh ấy nói chuyện như thể mình là một người giàu có.
あのおとこはまるで大人おとなのようなくちききかたをする。
Cậu bé kia nói chuyện y như người lớn.