口に入る [Khẩu Nhập]
口に入いる [Khẩu Nhập]
くちにはいる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
ăn
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
có thể ăn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
勝手口から入ってはいけないよ。
Đừng vào từ cửa sau.
トムは水の入ったグラスを持ち上げ、一口飲んだ。
Tom đã cầm lấy ly nước và uống một ngụm.
瓶の口までいっぱいに入れて空気が入らないようにしなさい。
Hãy đổ đầy bình cho đến miệng để không khí không thể vào.
今日の朝歯磨きをしたら,口の中にダンゴムシが入ってたんだ。
Sáng nay khi đánh răng, tôi phát hiện có con động vật giáp xác trong miệng.
口に食べ物がいっぱい入ったままで話すのは、お行儀良くないな。
Nói chuyện khi miệng còn đầy thức ăn thì không lịch sự lắm đâu.
河合という友人の家へ行った時、ピストルを河合が放った。装弾していないつもりで、口を私の方へ向けていたが、入っていて、私の耳とすれすれに、うしろの押入れへぶち込んだ。
Khi tôi đến nhà bạn mình là Kawai, anh ta đã bắn súng lục. Anh ta nghĩ rằng súng không có đạn, nhưng thực tế là có đạn, viên đạn đã bay sượt qua tai tôi và găm vào tủ phía sau.