口が酸っぱくなる [Khẩu Toan]

口がすっぱくなる [Khẩu]

くちがすっぱくなる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

nói đi nói lại

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

レモンをただけでくちなかっぱいかんじになってくる。
Chỉ cần nhìn thấy quả chanh thôi là miệng tôi đã thấy chua.