口が滑る [Khẩu Hoạt]
口がすべる [Khẩu]
くちがすべる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
⚠️Thành ngữ
lỡ lời; buột miệng
JP: し、しまったぁ!つい口がすべった。
VI: Trời ơi, tôi vô tình nói ra mất rồi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
うっかり口を滑らせると思わぬ結果を招くことが多い。
Lỡ lời có thể dẫn đến hậu quả không ngờ.
これは二人の間の秘密だから、他の人には絶対口を滑らせないでくれるな。
Đây là bí mật giữa hai người, vì vậy đừng để lộ cho ai khác.