口あんぐり [Khẩu]
くちあんぐり
Danh từ chung
ngạc nhiên; há hốc miệng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
一通り読み終えたところで、あんぐり口を開けた。
Sau khi đọc xong một cách sơ sài, tôi há hốc mồm kinh ngạc.
ライト兄弟は現代の飛行場を見て口をあんぐりと開けた。
Anh em nhà Wright sẽ tròn xoe mắt nếu nhìn thấy sân bay hiện đại.