受験資格 [Thụ Nghiệm Tư Cách]
じゅけんしかく
Danh từ chung
điều kiện dự thi
JP: 日本では助産師国家試験の受験資格は女性のみとなっている。
VI: Tại Nhật Bản, chỉ phụ nữ mới được cấp phép thi kỳ thi quốc gia nghề hộ sinh.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は受験資格がない。
Anh ấy không có tư cách dự thi.