受験勉強 [Thụ Nghiệm Miễn 強]
じゅけんべんきょう
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
học thi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ジムは受験勉強のころは夜中まで勉強した。
Khi ôn thi, Jim đã học đến nửa đêm.
私は受験勉強に専念するつもりです。
Tôi định tập trung vào ôn thi.
猛勉強も、受験に受かったから、それだけの値打ちがあった。
Mọi nỗ lực học tập gian khổ cũng đáng giá vì đã đỗ kỳ thi.
受験票来たがまだ行くかは未定。全然勉強してない。
Tôi đã nhận được giấy báo thi nhưng chưa quyết định có đi không vì chưa học gì cả.
古文、受験勉強で知識のある内にもっと読んでいれば良かったと思うわ。国語学がどうの言ってたわりに全然現物に当たらなかったからな。
Tôi nghĩ mình nên đọc nhiều hơn văn cổ khi còn biết đôi chút về nó, dù đã nói nhiều về ngôn ngữ học mà chẳng đụng đến tài liệu gốc.