受益者 [Thụ Ích Giả]
じゅえきしゃ
Danh từ chung
người thụ hưởng
JP: 日本はガット自由貿易体制における最大の受益者の一つだったということができる。
VI: Có thể nói rằng Nhật Bản là một trong những người hưởng lợi lớn nhất từ chế độ tự do thương mại GATT.