受容者 [Thụ Dong Giả]

じゅようしゃ

Danh từ chung

người tiếp nhận

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

研究けんきゅうしゃ頭脳ずのうあたらしい受容じゅよう複合ふくごうたい識別しきべつする。
Các nhà nghiên cứu đã xác định được một phức hợp thụ thể mới trong não.