受信人 [Thụ Tín Nhân]
じゅしんにん
Danh từ chung
người nhận
JP: 大阪の中村さんから料金受信人払いの電話が入っています。お受けになりますか。
VI: Có cuộc gọi từ anh Nakamura ở Osaka, người gọi trả tiền. Bạn có nhận không?