受身 [Thụ Thân]
受け身 [Thụ Thân]
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 14000
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Tính từ đuôi na
phòng thủ
JP: どうしてそんなに受け身的なのか。仕返ししてはどうだ。
VI: Tại sao bạn lại bị động như vậy? Sao không trả đũa đi?
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Tính từ đuôi na
thái độ thụ động
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Tính từ đuôi na
Lĩnh vực: Ngữ pháp
thể bị động
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Tính từ đuôi na
Lĩnh vực: Võ thuật
ukemi (nghệ thuật ngã an toàn)