受け続ける [Thụ Tục]

受けつづける [Thụ]

うけつづける

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

tiếp tục nhận

JP: 刺激しげきつづけるとはだ保護ほご作用さようにより角質かくしつ肥厚ひこうして、ゴワゴワしたりかたくなって、毛穴けあな目立めだってきます。

VI: Tiếp xúc liên tục với các kích thích khiến lớp sừng của da dày lên do chức năng bảo vệ, khiến da trở nên thô ráp và cứng, đồng thời làm cho lỗ chân lông trở nên nổi bật hơn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

じゃあぼくらはそのはらいせつづけるんですか?
Vậy chúng ta phải tiếp tục chịu đựng sự trả thù của họ sao?
この仕事しごと面白おもしろみは、つね技術ぎじゅつ進化しんかしているので、刺激しげきつづけられることですね。
Sức hấp dẫn của công việc này là luôn được tiếp tục nhận được những kích thích do công nghệ không ngừng phát triển.