受け流す [Thụ Lưu]

受流す [Thụ Lưu]

うけながす
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 44000

Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ

né tránh

JP: あいつにはまいったよ。どんなにきびしくおこっても、やなぎかぜながすだけだよ。

VI: Tôi thật bó tay với hắn, dù có nghiêm khắc đến mấy hắn cũng chỉ làm ngơ.