受けやすい [Thụ]

受け易い [Thụ Dịch]

うけやすい

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

dễ bị; dễ tổn thương; dễ mắc

JP: 日本にほん非常ひじょう地震じしんがいけやすい。

VI: Nhật Bản rất dễ chịu thiệt hại do động đất.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

日本にほん地震じしんけやすい。
Nhật Bản dễ bị ảnh hưởng bởi động đất.
日本にほんは、地震じしんがいけやすい。
Nhật Bản dễ bị ảnh hưởng bởi thiên tai động đất.
かれ同僚どうりょうから批判ひはんけやすい。
Anh ấy dễ bị đồng nghiệp chỉ trích.
日本にほん地震じしん影響えいきょうけやすい。
Nhật Bản dễ bị ảnh hưởng bởi động đất.
子供こどもはいろいろな影響えいきょうけやすい。
Trẻ em dễ bị ảnh hưởng từ nhiều thứ.
学生がくせいたち教師きょうし影響えいきょうけやすい。
Học sinh dễ bị ảnh hưởng bởi giáo viên.
かれ行動こうどうひとから非難ひなんけやすい。
Hành động của anh ấy dễ bị người khác chỉ trích.
かれ行為こういひとから批判ひはんけやすい。
Hành vi của anh ấy dễ bị người khác phê bình.
かれ行為こういから非難ひなんけやすい。
Hành vi của anh ấy dễ bị người khác chỉ trích.
子供こどもたちわる場所ばしょ影響えいきょうけやすい。
Trẻ con dễ bị ảnh hưởng bởi môi trường xấu.