受く [Thụ]
享く [Hưởng]
承く [Thừa]
請く [Thỉnh]
うく
Động từ Nidan (hạ đẳng) - đuôi “ku” (cổ)Tha động từ
⚠️Từ cổ
nhận; lấy; được cho
🔗 受ける