取引者 [Thủ Dẫn Giả]

とりひきしゃ

Danh từ chung

người giao dịch

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

強気つよきものはおかねもうけ、弱気よわきものはおかねもうけ、よくふか取引とりひきしゃ損失そんしつぞ。
Người mạnh mẽ kiếm tiền, người yếu đuối cũng kiếm tiền, nhưng người tham lam sẽ mất tiền.
オプション契約けいやく小幅こはば値動ねうごきで取引とりひきしゃとみうしなった。
Nhà giao dịch đã mất của cải vì những biến động nhỏ trong hợp đồng tùy chọn.
後援こうえんしゃ取引とりひきがどんな結果けっかになるか様子ようすています。
Nhà tài trợ đang theo dõi xem giao dịch sẽ ra sao.