取引所 [Thủ Dẫn Sở]
とりひきじょ
Danh từ chung
sở giao dịch
JP: 1000銘柄以上の株が取引所に上場されている。
VI: Có hơn 1000 loại cổ phiếu được niêm yết trên sàn giao dịch.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
東京証券取引所は後場の終わり値になって持ち直しました。
Sàn giao dịch chứng khoán Tokyo đã phục hồi vào cuối phiên giao dịch chiều.
同社は1990年に株を公開し取引所に上場した。
Công ty đó đã niêm yết cổ phiếu vào năm 1990 và giao dịch trên sàn chứng khoán.
マンハッタンの金融街にある証券取引所の中には、火災と停電のため、営業を早めに切り上げてしまったところもあります。
Một số sàn giao dịch chứng khoán ở khu tài chính Manhattan đã phải đóng cửa sớm do hỏa hoạn và mất điện.