取り越し苦労 [Thủ Việt Khổ Lao]
とりこしぐろう
とりこしくろう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000
Độ phổ biến từ: Top 46000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
lo lắng quá mức; lo lắng không cần thiết
JP: 君はいつも取り越し苦労をしている。
VI: Cậu lúc nào cũng lo lắng quá mức.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
取り越し苦労をするな。
Đừng lo lắng quá mức.
取り越し苦労はするな。
Đừng lo lắng quá mức.