取り箸 [Thủ Trứ]
とりばし
Danh từ chung
đũa dùng để chuyển thức ăn
🔗 取り皿
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
箸で寿司を取ろうとするたびに、相変わらず落としてしまいます。
Mỗi lần cố gắng dùng đũa để gắp sushi, tôi vẫn luôn làm rơi chúng.