取り皿 [Thủ Mãnh]

取皿 [Thủ Mãnh]

とりざら

Danh từ chung

đĩa cá nhân

đĩa nhỏ của từng cá nhân để đặt thức ăn từ đĩa chung

JP: みんなでけてべたいので、さらをもらえますか。

VI: Tôi muốn chia sẻ món ăn này với mọi người, bạn có thể đưa tôi một cái đĩa nhỏ được không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょさらからにくった。
Cô ấy đã lấy thịt ra khỏi đĩa.
彼女かのじょはサラダをやまのようにさらった。
Cô ấy đã lấy một đĩa salad như núi.
さらったものは全部ぜんぶべなさい。
Hãy ăn hết những gì bạn đã lấy vào đĩa.