取り方 [Thủ Phương]

撮り方 [Toát Phương]

採り方 [Thải Phương]

取方 [Thủ Phương]

撮方 [Toát Phương]

とりかた

Danh từ chung

cách lấy (ví dụ: ảnh); cách thức lấy; cách lấy

JP: わたし食事しょくじのとりかたえるべきですか。

VI: Tôi có nên thay đổi cách ăn uống không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

どちらでもきなほうりなさい。
Hãy lấy bất cứ thứ gì bạn thích.
いますぐバックアップをったほうがいいよ。
Bạn nên sao lưu ngay bây giờ.
どちらでもきみ一番いちばんきなほうりなさい。
Hãy lấy thứ bạn thích nhất.
かれひと手玉てだまったようなあつかかたをする。
Anh ấy đối xử với mọi người như thể đang điều khiển họ.
トムはリンゴのしんかたをやってみせてくれた。
Tom đã chỉ cho tôi cách lấy phần lõi của quả táo.
最近さいきんノートかたえて、それから数学すうがく自信じしんがついてきた。たとえば、テストのときこれまでは、なにもわからないから、成績せいせきわるかった。でも、昨日きのうテストをしたら、結果けっかはまだわからないけど、やっと上手うまくいったとおもうよ。
Gần đây tôi đã thay đổi cách ghi chép và từ đó tự tin hơn về môn toán. Chẳng hạn, trước kia trong các bài kiểm tra tôi không hiểu gì cả nên điểm rất thấp. Nhưng, kiểm tra hôm qua, tôi nghĩ mình đã làm tốt dù kết quả chưa biết.