取り急ぎ [Thủ Cấp]
とりいそぎ
Trạng từ
📝 dùng chủ yếu trong thư hoặc email
vội vàng; tạm thời
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
取り急ぎ連絡いたします。
Tôi sẽ liên lạc ngay.