取り合い [Thủ Hợp]
とりあい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 27000
Độ phổ biến từ: Top 27000
Danh từ chung
tranh giành; đấu tranh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムとメアリーって、運転手の取り合いしてるんだよ。
Tom và Mary đang tranh giành lái xe đấy.