取り付かれる [Thủ Phó]
取り憑かれる [Thủ Bằng]
とりつかれる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ
bị ám; bị chiếm hữu
JP: 彼女は悪霊に取りつかれているように見える。
VI: Cô ấy trông như bị ma ám.
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ
bị ám ảnh; bị chiếm hữu
JP: 妻は家を買いたい欲求に取りつかれている。
VI: Vợ tôi đang bị ám ảnh muốn mua nhà.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
村は風に取り付かれる。
Làng bị gió cuốn phăng.
兄は野心に取り付かれている。
Anh tôi bị ám ảnh bởi tham vọng.
彼女は悪魔に取り付かれている。
Cô ấy bị quỷ ám.
奇妙な考えに取り付かれている。
Anh ta bị ám ảnh bởi một ý tưởng kỳ lạ.
彼はその考えに取り付かれていった。
Anh ấy dần bị ám ảnh bởi ý tưởng đó.
彼は奇妙な考えに取り付かれている。
Anh ấy bị ám ảnh bởi một ý tưởng kỳ lạ.
テッドは本当にコンピューターに取り付かれているようだね。
Có vẻ như Ted thật sự bị ám ảnh bởi máy tính.
健は本当にコンピューターに取り付かれているようだね。
Ken dường như bị ám ảnh bởi máy tính.
彼はたわいない幻想に取り付かれているようだ。
Anh ấy dường như bị ám ảnh bởi những ảo tưởng vụn vặt.