収入源 [Thu Nhập Nguyên]
しゅうにゅうげん
Danh từ chung
nguồn thu nhập
JP: この仕事が私の収入源です。
VI: Công việc này là nguồn thu nhập của tôi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
鉱業はチリの主要な収入源の一つである。
Khai thác mỏ là một trong những nguồn thu nhập chính của Chile.
ギャンブルが彼の唯一の収入源というわけでは決してなかった。
Cờ bạc không phải là nguồn thu nhập duy nhất của anh ta.