反響を呼ぶ [Phản Hưởng Hô]
はんきょうをよぶ
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “bu”
⚠️Thành ngữ
gây tiếng vang; tạo phản ứng; gặp phản ứng
🔗 反響
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
そのニュースは大反響を呼んだ。
Tin tức đó đã gây ra một phản ứng lớn.