反社会的 [Phản Xã Hội Đích]

はんしゃかいてき

Tính từ đuôi na

chống xã hội; trái với trật tự công cộng hoặc đạo đức; xúc phạm; bệnh xã hội; vô đạo đức; tục tĩu; bất hợp pháp

🔗 社会・しゃかい

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムははん社会しゃかいてき人間にんげんだ。
Tom là một người chống đối xã hội.
わたしはん社会しゃかいてきかもしれないけれどひとはなさないわけではない。
Tôi có thể là một người phản xã hội, nhưng điều đó không đồng nghĩa với việc tôi không nói chuyện với ai.