反抗期 [Phản Kháng Kỳ]

はんこうき
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 42000

Danh từ chung

giai đoạn nổi loạn

JP: 子供こども反抗はんこうになる傾向けいこうがある。

VI: Trẻ em có xu hướng vào độ tuổi nổi loạn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

息子むすこはこのころ反抗はんこうみたいで、やたらとわたしたちに反発はんぱつするの。
Dạo này con trai tôi có vẻ như đang trong giai đoạn nổi loạn, luôn phản đối chúng tôi.