反徒 [Phản Đồ]
叛徒 [Bạn Đồ]
はんと
Danh từ chung
quân nổi dậy; quân khởi nghĩa
JP: 彼はそこで反徒の襲撃を受けた。
VI: Anh ấy đã bị tấn công bởi những kẻ phản loạn ở đó.