反対派 [Phản Đối Phái]
はんたいは
Danh từ chung
phe đối lập
JP: 厳密に言うと、彼の意見は反対派のそれとはいくらか異なる。
VI: Nói một cách chính xác, ý kiến của anh ấy hơi khác với ý kiến của phe đối lập.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はその討論で反対派に付いた。
Anh ấy đã ủng hộ phe đối lập trong cuộc tranh luận đó.
反対派と警察の間で武力衝突が生じた。
Đã xảy ra xung đột vũ trang giữa phe đối lập và cảnh sát.