友達言葉 [Hữu Đạt Ngôn Diệp]

ともだちことば

Danh từ chung

lời nói thân mật

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いえ言葉ことば友達ともだち言葉ことばちが場合ばあい大抵たいてい子供こども友達ともだち言葉ことば上手じょうずはなせるようになるんです。
Nếu ngôn ngữ ở nhà khác với ngôn ngữ bạn bè, thường thì trẻ em sẽ nói giỏi ngôn ngữ của bạn bè.
言葉ことばかべにもかかわらず、わたしたちはすぐに友達ともだちになった。
Mặc dù có rào cản ngôn ngữ, chúng tôi đã nhanh chóng trở thành bạn bè.