友達以上恋人未満 [Hữu Đạt Dĩ Thượng Luyến Nhân Mùi Mãn]

友だち以上恋人未満 [Hữu Dĩ Thượng Luyến Nhân Mùi Mãn]

ともだちいじょうこいびとみまん

Cụm từ, thành ngữDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Tính từ đuôi na

hơn cả bạn bè, chưa đến mức người yêu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムとは友達ともだち以上いじょう恋人こいびと未満みまん関係かんけいです。
Tom với tôi có mối quan hệ trên tình bạn dưới tình yêu.