友達以上 [Hữu Đạt Dĩ Thượng]
友だち以上 [Hữu Dĩ Thượng]
ともだちいじょう
Cụm từ, thành ngữ
hơn cả bạn bè (ngụ ý mức độ thân mật)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムとは友達以上の関係よ。
Tôi và Tom không chỉ là bạn bè.
あなたのことを友達以上には考えられないの。
Tôi không thể coi bạn là hơn một người bạn.
ただの友達よ。それ以上は何もないよ。
Chỉ là bạn bè thôi, không có gì hơn đâu.
トムとは友達以上恋人未満の関係です。
Tom với tôi có mối quan hệ trên tình bạn dưới tình yêu.
ジルは2時間以上も友達と電話で話しているよ!
Jill đã nói chuyện điện thoại với bạn bè hơn hai tiếng đồng hồ đấy!