参観者 [Tam 観 Giả]

さんかんしゃ

Danh từ chung

khách tham quan

JP: 博物館はくぶつかんには参観さんかんしゃはほとんどいなかった。

VI: Bảo tàng hầu như không có khách tham quan.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

参観さんかんしゃはクラスに1つの質問しつもんをした。
Người tham quan đã đặt một câu hỏi cho lớp học.
参観さんかんしゃ動物どうぶつにえさをやってはいけない。
Khách thăm quan không được cho động vật ăn.
博物館はくぶつかん参観さんかんしゃなかにちらほら外人がいじんえた。
Trong số khách tham quan bảo tàng, có vài người nước ngoài.
博物館はくぶつかん参観さんかんしゃなかにちらほら外国がいこくじんえた。
Trong số khách tham quan bảo tàng, có vài người nước ngoài.