参考になる [Tam Khảo]
さんこうになる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
làm tài liệu tham khảo; cung cấp thông tin hữu ích; có ích; có thông tin; có tính hướng dẫn
JP: A社のアニュアルレポートは参考になる。
VI: Báo cáo hàng năm của công ty A rất đáng tham khảo.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
とても参考になります。
Rất hữu ích.
素材が違いすぎて参考にならない。
Chất liệu quá khác biệt nên không thể tham khảo.
この参考書は君たちみんなのためになる。
Cuốn sách tham khảo này sẽ có ích cho tất cả các bạn.
私はハーブの栽培に熱中しており、あなたのホームページはとても参考になります。
Tôi đang say mê trồng thảo mộc, và trang web của bạn rất hữu ích đối với tôi.
君の意見には賛成できない部分もあるが、視点としては非常に参考になる。
Tôi không hoàn toàn đồng ý với ý kiến của bạn, nhưng quan điểm đó thực sự rất đáng để tham khảo.
拗音(ゃ ゅ ょ)と促音(っ)の出し方も、加えていただけると参考になるかもしれません。
Cách phát âm âm tiết kéo dài (ゃ ゅ ょ) và âm đôi (っ) nếu được thêm vào cũng có thể tham khảo.
欧州を参考にしつつ、超高齢化社会への政策対応、「経済大国」から「生活大国」への転換を21世紀に向けて日本はしていかねばならない。
Nhật Bản cần phải thay đổi từ một "quốc gia kinh tế" thành một "quốc gia về cuộc sống" trong thế kỷ 21, trong khi tham khảo châu Âu để đối phó với xã hội siêu già hóa.