参考にする [Tam Khảo]
さんこうにする
Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)
tham khảo; tư vấn; sử dụng làm tài liệu tham khảo
JP: どの辞書を参考にしたんですか。
VI: Bạn đã tham khảo từ điển nào?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
手始めに参考書をありったけ用意する。
Để bắt đầu, tôi đã chuẩn bị sẵn tất cả sách tham khảo có thể.
私は批評を参考にして本を読んだ。
Tôi đã đọc sách dựa trên những bình luận phê bình.
冷蔵庫を修理するなら取扱い説明書を参考にしなさい。
Nếu sửa chữa tủ lạnh, hãy tham khảo sách hướng dẫn sử dụng.
イギリスにいる間、私はよくそのガイドブックを参考にした。
Trong thời gian ở Anh, tôi thường tham khảo cuốn sách hướng dẫn đó.
よりにもよって、なぜこれを参考にしてしまったのか?
Tại sao lại chọn cái này để tham khảo trong số bao nhiêu cái khác?
この参考書を使えば、十中八九入試に合格するだろう。
Nếu dùng sách tham khảo này, chắc chắn bạn sẽ đỗ kỳ thi.
私はハーブの栽培に熱中しており、あなたのホームページはとても参考になります。
Tôi đang say mê trồng thảo mộc, và trang web của bạn rất hữu ích đối với tôi.
欧州を参考にしつつ、超高齢化社会への政策対応、「経済大国」から「生活大国」への転換を21世紀に向けて日本はしていかねばならない。
Nhật Bản cần phải thay đổi từ một "quốc gia kinh tế" thành một "quốc gia về cuộc sống" trong thế kỷ 21, trong khi tham khảo châu Âu để đối phó với xã hội siêu già hóa.
米国の研修医制度については、田中まゆみ氏の著書「ハーバードの医師づくり」(医学書院)を一部参考とさせていただきました。
Chúng tôi đã tham khảo một phần cuốn sách "Học làm bác sĩ ở Harvard" của tác giả Tanaka Mayumi, xuất bản bởi Medical Book Institute, để tìm hiểu về hệ thống thực tập sinh y khoa tại Hoa Kỳ.