参加国 [Tam Gia Quốc]

さんかこく

Danh từ chung

quốc gia tham gia

JP: サミット参加さんかこくは、自由じゆう貿易ぼうえき問題もんだい協議きょうぎ事項じこうのトップにおいています。

VI: Các quốc gia tham dự hội nghị thượng đỉnh đã đặt vấn đề thương mại tự do lên hàng đầu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おおくのくにがオリンピックに参加さんかした。
Đã có rất nhiều quốc gia tham dự Olympic.
イスラムけい共和きょうわこく独立どくりつ国家こっか共同きょうどうたい参加さんかしない場合ばあい、それらの国々くにぐに独自どくじ勢力せいりょく形成けいせいし、一触即発いっしょくそくはつ民族みんぞくてき宗教しゅうきょうてき亀裂きれつしょうじかねない、とソれん西側にしがわ消息筋しょうそくすじ警告けいこくしています。
Nếu các quốc gia Hồi giáo không tham gia vào Cộng đồng các Quốc gia Độc lập, các nước này có thể hình thành một lực lượng riêng và gây ra những rạn nứt dân tộc và tôn giáo dễ bùng phát, theo cảnh báo từ các nguồn tin của Liên Xô và phương Tây.
けれどもわたしたちがどういう挑戦ちょうせん直面ちょくめんしているのか、わたしはいつもかならずみなさんに正直しょうじきはなします。わたしかならず、みなさんのこえみみかたむけます。意見いけんちがうときは、とくにじっくりと。そしてなによりもわたしみなさんに、このくに再建さいけん参加さんかするようおねがいします。くになおすとき、アメリカでは過去かこ221年間にひゃくにじゅういちねんかん、いつもかならおなじようにやってきた。ささくれたタコだらけので、ブロックをいちまいいちまいげ、レンガをいちまいいちまいげてきたのです。
Tuy nhiên, dù chúng ta đang đối mặt với thử thách gì, tôi luôn luôn nói thật với mọi người. Tôi sẽ luôn lắng nghe tiếng nói của các bạn, đặc biệt là khi ý kiến của chúng ta không giống nhau. Và quan trọng hơn hết, tôi xin mọi người, hãy tham gia vào việc tái thiết đất nước này. Khi xây dựng lại đất nước, ở Mỹ, trong suốt 221 năm qua, chúng ta luôn làm như vậy. Với đôi tay chai sạn, chúng ta đã xếp từng viên gạch, từng khối bê tông lên nhau.