参加を呼びかける [Tam Gia Hô]

参加を呼び掛ける [Tam Gia Hô Quải]

さんかをよびかける

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

kêu gọi ai đó tham gia

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

地域ちいき参加さんかびかけてもしょせんは美辞麗句びじれいく、どのみち市役所しやくしょはやりたいことを勝手かってにやるにまっている。
Dù có kêu gọi sự tham gia của cộng đồng thì cuối cùng cũng chỉ là lời nói suông, dù sao thì chính quyền cũng sẽ làm những gì họ muốn.