参った [Tam]

まいった
マイッタ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 27000

Thán từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

tôi thua rồi

JP: あの問題もんだいにはまいったよ。

VI: Vấn đề đó thật làm tôi đau đầu.

🔗 参る

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

まいったなあ。
Thật là khó khăn mà.
まいりました。
Tôi bó tay.
一度いちどまいります。
Tôi sẽ đến một lần.
本当ほんとうまいりましたね。
Thật sự là khó chịu quá.
きみにはまいるよ。
Bạn làm tôi phải khuất phục.
ただいままいります。
Tôi sẽ về ngay.
すぐまいります。
Tôi sẽ đến ngay.
トムにはまいるよ。
Tom thật là khó đối phó.
明日あしたもういちどまいります。
Ngày mai tôi sẽ đến lại.
ひるにおむかえにまいります。
Tôi sẽ đến đón bạn vào buổi trưa.