参じる [Tam]

さんじる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

đến; đi

🔗 参ずる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

tham gia

🔗 参ずる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

thiền

🔗 参ずる

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いつもおせわになっていますから、一旦いったん緩急かんきゅうあれば、すぐさまさんじます。
Tôi luôn được bạn giúp đỡ, nên nếu có việc gì khẩn cấp, tôi sẽ ngay lập tức đến.