去る者は日々に疎し [Khứ Giả Nhật 々 Sơ]

さるものはひびにうとし

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Tục ngữ

xa mặt cách lòng

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Tục ngữ

xa mặt cách lòng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

もの日々ひびうとし。
Người đi là người quên.
もの日々ひびうとしだな。おたがいにはなればなれになると、自然しぜん疎遠そえんになるよね。
Người ra đi là người ngày càng xa cách. Khi chúng ta xa nhau, chúng ta tự nhiên trở nên xa cách.