厳密に言うと [Nghiêm Mật Ngôn]

厳密にいうと [Nghiêm Mật]

げんみつにいうと

Cụm từ, thành ngữ

nói chính xác

JP: 厳密げんみつうと、あなたは間違まちがってるね。

VI: Nói một cách chính xác, bạn đang sai đấy.

🔗 厳密に言えば

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

厳密げんみつうと、トマトは果物くだものです。
Nói đúng ra, cà chua là một loại quả.
厳密げんみつうと、きみただしくない。
Nói một cách chính xác, bạn không đúng.
厳密げんみつえば、地球ちきゅうはまんまるではない。
Nói một cách chính xác, Trái Đất không hoàn toàn tròn.
厳密げんみつうと、かれこたえはただしくない。
Nói một cách chính xác, câu trả lời của anh ấy không đúng.
厳密げんみつうと、そのせつただしくない。
Nói một cách chính xác, lý thuyết đó không đúng.
厳密げんみつえば、それらはおな種類しゅるいではない。
Nói một cách chính xác, chúng không thuộc cùng một loại.
厳密げんみつえば、トマトは野菜やさいではない。果物くだものである。
Nói một cách chính xác, cà chua không phải là rau. Nó là một loại trái cây.
厳密げんみつえば、あなたとわたし意見いけんちがう。
Nói một cách chính xác, ý kiến của bạn và tôi khác nhau.
厳密げんみつえば、それは垂直すいちょくせんではなかった。
Nói một cách chính xác, đó không phải là một đường thẳng đứng.
厳密げんみつえば、たけくさいちしゅである。
Nói một cách chính xác, tre là một loại cỏ.