厳 [Nghiêm]
儼 [Nghiễm]
げん
Tính từ “taru”Trạng từ đi kèm trợ từ “to”
nghiêm khắc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は判事のようにとても厳めしい。
Anh ấy nghiêm khắc như một thẩm phán.