原語 [Nguyên Ngữ]

げんご
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 34000

Danh từ chung

từ gốc; ngôn ngữ gốc

JP: 日本語にほんごのむずかしさが、いちにぎりの外国がいこくじんのぞいてすべての外国がいこくじんが、原語げんご日本にほん文学ぶんがくちかづくのをさまたげている。

VI: Sự khó khăn của tiếng Nhật đã ngăn cản hầu hết người nước ngoài, ngoại trừ một số ít, tiếp cận văn học Nhật Bản bằng ngôn ngữ gốc.